thấy kinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Cụm động từ:
- Có kinh nguyệt, xuất hiện kinh nguyệt: "thấy kinh" là cách nói thông tục, dân dã để chỉ hiện tượng hành kinh (kinh nguyệt) xảy ra theo chu kỳ ở phụ nữ trong độ tuổi sinh sản. Cụm từ này thường được dùng trong giao tiếp đời thường.
Ví dụ sử dụng
- Cụm động từ:
- Chị ấy vừa thấy kinh trở lại sau khi sinh con được vài tháng. (Cô ấy vừa có kinh nguyệt trở lại sau khi sinh con được vài tháng.)
- Con gái tôi lần đầu thấy kinh khi mới 12 tuổi. (Con gái tôi lần đầu có kinh nguyệt khi mới 12 tuổi.)
- Mỗi khi thấy kinh, cô ấy thường bị đau bụng. (Mỗi khi có kinh nguyệt, cô ấy thường bị đau bụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thấy kinh nguyệt": Cách nói đầy đủ và trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh y khoa.
- Hiện tượng thấy kinh nguyệt là một phần của chu kỳ sinh sản bình thường. (Hiện tượng có kinh nguyệt là một phần của chu kỳ sinh sản bình thường.)
Biến thể và từ gần giống
Thấy tháng (cụm động từ): Cách nói đồng nghĩa, cùng nghĩa với "thấy kinh", cũng mang tính chất dân dã.
- Cô ấy chưa thấy tháng trở lại. (Cô ấy chưa có kinh nguyệt trở lại.)
Có kinh (cụm động từ): Cách nói phổ biến, ngắn gọn hơn, nghĩa tương đương.
- Tôi thường có kinh vào cuối tháng. (Tôi thường có kinh nguyệt vào cuối tháng.)
Hành kinh (động từ): Từ ngữ trang trọng, thường dùng trong văn bản y học, chỉ quá trình máu kinh chảy ra ngoài.
- Chu kỳ hành kinh bình thường kéo dài từ 3 đến 7 ngày. (Chu kỳ có kinh nguyệt bình thường kéo dài từ 3 đến 7 ngày.)
Từ đồng nghĩa
- Đến tháng: Cách nói thông tục khác.
- Có nguyệt san: Cách nói trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) cụ thể nào khác được hình thành trực tiếp từ "thấy kinh".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "thấy kinh".
- Nh. Thấy tháng.